Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trinh sát" (1)

trinh sát
Tiếng Anh Danh từReconnaissance
Từ vựng của tôi
Quân đội đang trinh sát hoạt động của đối phương.
The military is conducting reconnaissance on enemy movements.

swap_horiz Từ liên quan "trinh sát" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "trinh sát" (4)

Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Quân đội đang trinh sát hoạt động của đối phương.
The military is conducting reconnaissance on enemy movements.
Hệ thống Triton có nhiệm vụ cung cấp dữ liệu tình báo, trinh sát và do thám.
The Triton system is tasked with providing intelligence, reconnaissance, and surveillance data.
Triton tham gia hoạt động tìm kiếm cứu hộ và hỗ trợ trinh sát cơ P-8A Poseidon.
Triton participates in search and rescue operations and supports P-8A Poseidon reconnaissance aircraft.